Phiếu an toàn hóa chất MSDS khí heli

Mẫu phiếu an toàn hóa chất Khí Heli

Phiếu an toàn hóa chất theo Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ Công Thương
Logo của doanh nghiệp
Số CAS: 7440-59-7
Số UN: 1046
Số đăng ký EC: chưa có thông tin
Số chỉ thị nguy hiểm của các tổ chức xếp loại: Chưa có thông tin
Số đăng ký danh mục Quốc gia khác: Chưa có thông tin
I. NHẬN DẠNG HÓA CHẤT
– Tên thường gọi của chất: Helium Mã sản phẩm: chưa có thông tin;
– Tên thương mại: Helium
– Tên nhà cung cấp hoặc nhập khẩu, địa chỉ: Địa chỉ liên hệ trong trường hợp khẩn cấp:
– Mục đích sử dụng:
II. THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN CÁC CHẤT
Tên thành phần nguy hiểm Số CAS Công thức hóa học Hàm lượng(% theo trọng lượng)
Helium 7440-59-7 He 100%
III. NHẬN DẠNG ĐẶC TÍNH NGUY HIỂM CỦA HÓA CHẤT
1. Mức xếp loại nguy hiểm OSHA: Không có thông tin ACGIH: khí gây ngạt; NIOSH: Không có thông tin2. Cảnh báo nguy hiểm
Là khí nén hóa lỏng không đôc
3. Các đƣờng tiếp xúc và triệu chứng
– Đường mắt: không có ảnh hưởng;
– Đường thở: khí không độc nhưng có khả năng gây ngạt nếu nồng độ oxy thấp.
– Đường da: Không có ảnh hưởng;
– Đường tiêu hóa; Không có ảnh hưởng;
IV. BIỆN PHÁP SƠ CỨU VỀ Y TẾ
1. Trƣờng hợp tai nạn tiếp xúc theo đƣờng mắt (bị văng, dây vào mắt) Chưa có thông tin2. Trường hợp tai nạn tiếp xúc trên da (bị dây vào da)
3. Trường hợp tai nạn tiếp xúc theo đường hô hấp (hít thở phải hóa chất nguy hiểm dạng hơi, khí)
Di chuyển nạn nhân đến nơi thoáng khí và giữ cho nạn nhân ở tư thế thoải mái. Nếu không thở cần hô hấp nhân tạo cho nạn nhân. Chăm sóc y tế nếu ảnh hưởng nghiêm trọng đến người tiếp xúc. Nới lỏng quần áo như cổ áo, thắt lưng hoặc dây thắt lưng.
4. Trường hợp tai nạn theo đường tiêu hóa (ăn, uống nuốt nhầm hóa chất) Không có ảnh hưởng5. Lưu ý đối với bác sĩ điều trị (nếu có): Chưa có thông tin

Dowload file word

Dowload file PDF

Xem thêm về MSDS